CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
4034Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Fu'an Branch | 403403400021 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司福安市支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Gutian County Branch | 403403500022 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司古田县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Zhouning County Branch | 403403800025 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司周宁县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Zherong County Branch | 403403900034 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司柘荣县支行 |
| Ningde Dongqiao Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403403001801 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司宁德东侨支行 |
| Ningde Branch of China Postal Savings Bank (not open to the public) | 403403000010 | 中国邮政储蓄银行宁德市分行(不对外营业) |
| China Postal Savings Bank Fu'an Branch (not open to the public) | 403403400013 | 中国邮政储蓄银行福安市支行(不对外营业) |
| China Postal Savings Bank Gutian County Branch (not open to the public) | 403403500014 | 中国邮政储蓄银行古田县支行(不对外营业) |
| Pingnan County Branch of China Postal Savings Bank (not open to the public) | 403403600015 | 中国邮政储蓄银行屏南县支行(不对外营业) |
| Shouning County Branch of China Postal Savings Bank (not open to the public) | 403403700016 | 中国邮政储蓄银行寿宁县支行(不对外营业) |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.