CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
8856Mã khu vực
0064Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Fukang Branch403885600640中国邮政储蓄银行股份有限公司阜康市支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shihezi Xincheng Branch403902800077中国邮政储蓄银行有限责任公司石河子市新城支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Shihezi Development Zone Beisi Road Branch403902800340中国邮政储蓄银行股份有限公司石河子市开发区北四路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shihezi Branch403902800028中国邮政储蓄银行股份有限公司石河子市分行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Tacheng Xinhua Road Branch403901000077中国邮政储蓄银行股份有限公司塔城市新华路支行
Shawan County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403901400136中国邮政储蓄银行股份有限公司沙湾县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Wusu Branch403901300096中国邮政储蓄银行股份有限公司乌苏市支行
Emin County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd.403901200054中国邮政储蓄银行股份有限公司额敏县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Hebukesail Mongolian Autonomous County Branch403901700065中国邮政储蓄银行股份有限公司和布克赛尔蒙古自治县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Tacheng Tarbaga Tainan Road Branch403901000093中国邮政储蓄银行股份有限公司塔城市塔尔巴哈台南路支行
Hiển thị 5811–5820 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.