CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
1610Mã khu vực
1189Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Taiyuan Fuxi Street Branch403161011895中国邮政储蓄银行股份有限公司太原市府西街支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shanxi Branch Direct Branch403161016139中国邮政储蓄银行股份有限公司山西省分行直属支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Taiyuan Xinjian South Road Branch403161011508中国邮政储蓄银行股份有限公司太原市新建南路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Loufan County Branch403161015066中国邮政储蓄银行股份有限公司娄烦县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Taiyuan Wanbailin Branch403161017002中国邮政储蓄银行股份有限公司太原市万柏林支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Taiyuan Nanneihuan West Street Branch403161011397中国邮政储蓄银行股份有限公司太原市南内环西街支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Taiyuan Branch403161011006中国邮政储蓄银行股份有限公司太原市分行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Taiyuan Dayingpan Branch403161011063中国邮政储蓄银行股份有限公司太原市大营盘支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Shanxi Branch403161000016中国邮政储蓄银行股份有限公司山西省分行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Taiyuan Xihuayuan Branch403161016171中国邮政储蓄银行股份有限公司太原市西华苑支行
Hiển thị 731–740 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.