CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
2610Mã khu vực
0114Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Harbin Guogeli Street Branch | 403261001145 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司哈尔滨市果戈里大街支行 |
| Fangzheng County Branch of Postal Savings Bank of China Co., Ltd. | 403261009019 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司方正县支行 |
| Yilan County Branch of China Postal Savings Bank Co., Ltd. | 403261011017 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司依兰县支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Harbin Hongqi Street Branch | 403261001442 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司哈尔滨市红旗大街支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yanshou County Tongqing Street Branch | 403261013115 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司延寿县同庆街支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Harbin Yiman Street Branch | 403261098012 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司哈尔滨市一曼街支行 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Harbin Guxiang Street Branch | 403261001522 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司哈尔滨市顾乡大街支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Harbin Guixin Street Branch | 403261000232 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司哈尔滨市贵新街支行 |
| China Postal Savings Bank Harbin Aijian Branch | 403261001434 | 中国邮政储蓄银行哈尔滨市爱建支行 |
| China Postal Savings Bank Nanmalu Branch, Harbin, Heilongjiang Province | 403261000353 | 中国邮政储蓄银行黑龙江省哈尔滨市南马路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.