CNAPS Code cho Bank of East Asia
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of East Asia
5Mã danh mục
02Mã trình tự
1000Mã khu vực
0421Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of East Asia (China) Limited Beijing Wangjing Branch | 502100004217 | 东亚银行(中国)有限公司北京望京支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Beijing Branch | 502100011829 | 东亚银行(中国)有限公司北京分行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Beijing Fuhua Branch | 502100004516 | 东亚银行(中国)有限公司北京富华支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Beijing Capital Sports Center Branch | 502100004811 | 东亚银行(中国)有限公司北京首体支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Beijing Financial Street Branch | 502100004612 | 东亚银行(中国)有限公司北京金融街支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Beijing Yabao Road Branch | 502100004119 | 东亚银行(中国)有限公司北京雅宝路支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Beijing Zhongguancun Branch | 502100004313 | 东亚银行(中国)有限公司北京中关村支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Beijing Economic and Technological Development Zone Branch | 502100004715 | 东亚银行(中国)有限公司北京经济技术开发区支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Tianjin Branch | 502110000014 | 东亚银行(中国)有限公司天津分行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Tianjin Pilot Free Trade Zone Branch | 502110000022 | 东亚银行(中国)有限公司天津自贸试验区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 97 hồ sơ liên quan đến Bank of East Asia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.