CNAPS Code cho Bank of East Asia
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of East Asia
5Mã danh mục
02Mã trình tự
2900Mã khu vực
0000Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of East Asia (China) Limited | 502290000006 | 东亚银行(中国)有限公司 |
| Bank of East Asia (China) Limited Shanghai Branch | 502290000014 | 东亚银行(中国)有限公司上海分行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Shanghai Hongkou Branch | 502290000276 | 东亚银行(中国)有限公司上海虹口支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Shanghai Jing'an Branch | 502290000209 | 东亚银行(中国)有限公司上海静安支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Shanghai Yan'an West Road Branch | 502290000135 | 东亚银行(中国)有限公司上海延安西路支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Shanghai Xintiandi Branch | 502290000160 | 东亚银行(中国)有限公司上海新天地支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Shanghai Xujiahui Branch | 502290000194 | 东亚银行(中国)有限公司上海徐家汇支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Shanghai Puxi Branch | 502290000127 | 东亚银行(中国)有限公司上海浦西支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Shanghai Dongfang Road Branch | 502290000225 | 东亚银行(中国)有限公司上海东方路支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Shanghai Pilot Free Trade Zone Branch | 502290000305 | 东亚银行(中国)有限公司上海自贸试验区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 97 hồ sơ liên quan đến Bank of East Asia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.