CNAPS Code cho Bank of East Asia
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of East Asia
5Mã danh mục
02Mã trình tự
3930Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of East Asia (China) Limited, Xiamen University Branch | 502393000041 | 东亚银行(中国)有限公司厦门厦大支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited, Xiamen Branch | 502393000017 | 东亚银行(中国)有限公司厦门分行 |
| Bank of East Asia (China) Limited, Nanchang Branch | 502421000011 | 东亚银行(中国)有限公司南昌分行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Hangzhou Branch | 502331000003 | 东亚银行(中国)有限公司杭州分行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Hangzhou Branch Wenhui Road Branch | 502331000011 | 东亚银行(中国)有限公司杭州分行文晖路支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Jinan Branch | 502451061005 | 东亚银行(中国)有限公司济南分行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Qingdao Branch | 502452000014 | 东亚银行(中国)有限公司青岛分行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Zhengzhou Branch | 502491000017 | 东亚银行(中国)有限公司郑州分行 |
| Bank of East Asia (China) Limited Wuhan Optics Valley Branch | 502521000027 | 东亚银行(中国)有限公司武汉光谷支行 |
| Bank of East Asia (China) Limited, Wuhan Branch | 502521000019 | 东亚银行(中国)有限公司武汉分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 97 hồ sơ liên quan đến Bank of East Asia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.