CNAPS Code cho Nanyang Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Nanyang Commercial Bank
5Mã danh mục
03Mã trình tự
1000Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nanyang Commercial Bank (China) Limited Beijing Branch | 503100000015 | 南洋商业银行(中国)有限公司北京分行 |
| Nanyang Commercial Bank (China) Limited Beijing Dongzhimen Branch | 503100000023 | 南洋商业银行(中国)有限公司北京东直门支行 |
| Nanyang Commercial Bank (China) Limited Beijing Zhongguancun Branch | 503100000031 | 南洋商业银行(中国)有限公司北京中关村支行 |
| Nanyang Commercial Bank (China) Co., Ltd. Dalian Branch | 503222000013 | 南洋商业银行(中国)有限公司大连分行 |
| Nanyang Commercial Bank (China) Limited Shanghai Hongqiao Branch | 503290003431 | 南洋商业银行(中国)有限公司上海虹桥支行 |
| Nanyang Commercial Bank (China) Limited Shanghai Xuhui Branch | 503290003415 | 南洋商业银行(中国)有限公司上海徐汇支行 |
| Nanyang Commercial Bank (China) Limited Shanghai Huangpu Branch | 503290003440 | 南洋商业银行(中国)有限公司上海黄浦支行 |
| Nanyang Commercial Bank (China) Co., Ltd. Shanghai Pilot Free Trade Zone Branch | 503290034560 | 南洋商业银行(中国)有限公司上海自贸试验区支行 |
| Nanyang Commercial Bank (China) Limited | 503290000007 | 南洋商业银行(中国)有限公司 |
| Nanyang Commercial Bank (China) Limited Shanghai Branch | 503290004522 | 南洋商业银行(中国)有限公司上海分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 39 hồ sơ liên quan đến Nanyang Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.