CNAPS Code cho (Hong Kong) Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for (Hong Kong) Bank
9Mã danh mục
89Mã trình tự
5840Mã khu vực
2870Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| (Germany) Bank of China Frankfurt Branch | 989584028707 | (德国地区)中国银行法兰克福分行 |
| (France) Bank of China Paris Branch | 989584030306 | (法国地区)中国银行巴黎分行 |
| (Philippines) Metrobank | 989584029507 | (菲律宾地区)菲商菲律宾首都银行 |
| (Philippines) Bank of China Manila Branch | 989584027907 | (菲律宾地区)中国银行马尼拉分行 |
| (Kazakhstan) Kazakhstan China Bank Co., Ltd. | 989584030509 | (哈萨克斯坦地区)哈萨克中国银行股份有限公司 |
| (South Korea)WOORI_BANK | 989584090059 | (韩国地区)WOORI_BANK |
| (South Korea) Bank of China, Seoul Branch | 989584028508 | (韩国地区)中国银行股份有限公司首尔分行 |
| (Netherlands)RABOBANK_U.A._UTRECHT | 989584032301 | (荷兰地区)RABOBANK_U.A._UTRECHT |
| (Canada) NATIONAL_BK_OF_CANADA | 989584033101 | (加拿大地区)NATIONAL_BK_OF_CANADA |
| (Canada)Bank of China (Canada) | 989584031000 | (加拿大地区)中国银行(加拿大) |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 203 hồ sơ liên quan đến (Hong Kong) Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.