CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
1965Mã khu vực
1500Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Arong Banner Branch of the People's Bank of China | 001196515000 | 中国人民银行阿荣旗支行 |
| Ergun Branch of the People's Bank of China | 001196715009 | 中国人民银行额尔古纳市支行 |
| Oroqen Autonomous Banner Branch of the People's Bank of China | 001196915008 | 中国人民银行鄂伦春自治旗支行 |
| People's Bank of China Genhe Branch | 001196815007 | 中国人民银行根河市支行 |
| The People's Bank of China Chenbaerhu Banner Branch | 001197415000 | 中国人民银行陈巴尔虎旗支行 |
| People's Bank of China Hulunbuir City Center Branch | 001196015001 | 中国人民银行呼伦贝尔市中心支行 |
| Manzhouli Branch of the People's Bank of China | 001196215004 | 中国人民银行满洲里市支行 |
| The People's Bank of China Molidawa Daur Autonomous Banner Branch | 001196615005 | 中国人民银行莫力达瓦达斡尔族自治旗支行 |
| Ewenki Autonomous Banner Branch of the People's Bank of China | 001197115004 | 中国人民银行鄂温克族自治旗支行 |
| The People's Bank of China Xinbaerhu Zuoqi Branch | 001197315006 | 中国人民银行新巴尔虎左旗支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.