CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
8381Mã khu vực
6200Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lintan County Branch of the People's Bank of China | 001838162000 | 中国人民银行临潭县支行 |
| The People's Bank of China Zhouqu County Branch | 001838362007 | 中国人民银行舟曲县支行 |
| Zhuoni County Branch of the People's Bank of China | 001838262003 | 中国人民银行卓尼县支行 |
| People's Bank of China Chengxian Branch | 001831362001 | 中国人民银行成县支行 |
| Dangchang County Branch of the People's Bank of China | 001831262005 | 中国人民银行宕昌县支行 |
| Lixian Branch of the People's Bank of China | 001831762003 | 中国人民银行礼县支行 |
| People's Bank of China Kangxian Branch | 001831462002 | 中国人民银行康县支行 |
| Liangdang County Branch of the People's Bank of China | 001831862007 | 中国人民银行两当县支行 |
| Huixian Branch of the People's Bank of China | 001831962008 | 中国人民银行徽县支行 |
| People's Bank of China Wenxian Branch | 001831562006 | 中国人民银行文县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.