CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
8992Mã khu vực
6500Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Xinjiang Yili Yining County Branch | 001899265003 | 中国人民银行新疆伊犁伊宁县支行 |
| People's Bank of China Xinjiang Yili Huocheng County Branch | 001899465008 | 中国人民银行新疆伊犁霍城县支行 |
| People's Bank of China Xinjiang Yili Zhaosu County Branch | 001899765009 | 中国人民银行新疆伊犁昭苏县支行 |
| People's Bank of China Xinjiang Yili Nileke County Branch | 001899965002 | 中国人民银行新疆伊犁尼勒克县支行 |
| People's Bank of China, Xinyuan County Branch, Yili, Xinjiang | 001899665005 | 中国人民银行新疆伊犁新源县支行 |
| The People's Bank of China Xinjiang Yili Tekes County Branch | 001899865007 | 中国人民银行新疆伊犁特克斯县支行 |
| The People's Bank of China Ili Kazakh Autonomous Prefecture Central Branch | 001898065007 | 中国人民银行伊犁哈萨克自治州中心支行 |
| People's Bank of China Shihezi City Center Branch | 001902865008 | 中国人民银行石河子市中心支行 |
| The People's Bank of China Altay Regional Central Branch | 001902065005 | 中国人民银行阿勒泰地区中心支行 |
| Burqin County Branch of the People's Bank of China | 001902265007 | 中国人民银行布尔津县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.