CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
9023Mã khu vực
6500Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Fuyun County Branch | 001902365002 | 中国人民银行富蕴县支行 |
| People's Bank of China Sandaling Branch | 001902965001 | 人民银行三道岭支行 |
| Emin County Branch of the People's Bank of China | 001901265005 | 中国人民银行额敏县支行 |
| Shawan County Branch of the People's Bank of China | 001901465007 | 中国人民银行沙湾县支行 |
| The People's Bank of China and Bukesaier County Branch | 001901765000 | 中国人民银行和布克赛尔县支行 |
| People's Bank of China Tacheng City Central Branch | 001901065008 | 中国人民银行塔城市中心支行 |
| Tuoli County Branch of the People's Bank of China | 001901565002 | 中国人民银行托里县支行 |
| People's Bank of China Wusu Branch | 001901365009 | 中国人民银行乌苏市支行 |
| Bachu County Branch of the People's Bank of China | 001895265001 | 中国人民银行巴楚县支行 |
| People's Bank of China Kashgar City Center Branch | 001894065000 | 中国人民银行喀什市中心支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.