CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
3023Mã khu vực
3200Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yixing Branch of the People's Bank of China | 001302332009 | 中国人民银行宜兴市支行 |
| Business Office, Business Management Department, Nanjing Branch of the People's Bank of China | 001301032004 | 中国人民银行南京分行营业管理部营业处 |
| Acheng Branch of the People's Bank of China | 001261023018 | 中国人民银行阿城市支行 |
| Bayan County Branch of the People's Bank of China | 001261023059 | 中国人民银行巴彦县支行 |
| People's Bank of China Fangzheng County Branch | 001261023122 | 中国人民银行方正县支行 |
| The People's Bank of China Shangzhi Branch | 001261023075 | 中国人民银行尚志市支行 |
| Shuangcheng Branch of the People's Bank of China | 001261023042 | 中国人民银行双城市支行 |
| People's Bank of China Binxian Branch | 001261023067 | 中国人民银行宾县支行 |
| Business Department of Harbin Central Branch of the People's Bank of China | 001261023000 | 中国人民银行哈尔滨中心支行营业部 |
| People's Bank of China Hulan County Branch | 001261023026 | 中国人民银行呼兰县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.