CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
2610Mã khu vực
2310Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Mulan County Branch of the People's Bank of China | 001261023106 | 中国人民银行木兰县支行 |
| Yanshou County Branch of the People's Bank of China | 001261023091 | 中国人民银行延寿县支行 |
| Tonghe County Branch of the People's Bank of China | 001261023114 | 中国人民银行通河县支行 |
| People's Bank of China Wuchang Branch | 001261023083 | 中国人民银行五常市支行 |
| Yilan County Branch of the People's Bank of China | 001261023034 | 中国人民银行依兰县支行 |
| Lindian County Branch of the People's Bank of China | 001264823004 | 中国人民银行林甸县支行 |
| Zhaoyuan County Branch of the People's Bank of China | 001276823007 | 中国人民银行肇源县支行 |
| Zhaozhou County Branch of the People's Bank of China | 001276923008 | 中国人民银行肇州县支行 |
| People's Bank of China Daqing City Branch | 001265023006 | 中国人民银行大庆市中心支行 |
| Dumeng County Branch of the People's Bank of China | 001264623007 | 中国人民银行杜蒙县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.