CNAPS Code cho People's Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for People's Bank of China
0Mã danh mục
01Mã trình tự
4312Mã khu vực
3600Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fengcheng Branch of the People's Bank of China | 001431236007 | 中国人民银行丰城市支行 |
| Gao'an Branch of the People's Bank of China | 001431436009 | 中国人民银行高安市支行 |
| People's Bank of China Shanggao County Branch | 001431736001 | 中国人民银行上高县支行 |
| Yichun City Branch of the People's Bank of China | 001431036004 | 中国人民银行宜春市中心支行 |
| Zhangshu Branch of the People's Bank of China | 001431336005 | 中国人民银行樟树市支行 |
| People's Bank of China Anyuan County Branch | 001428836003 | 中国人民银行安远县支行 |
| People's Bank of China Dayu County Branch | 001428536006 | 中国人民银行大余县支行 |
| Ganzhou Central Branch of the People's Bank of China | 001428036008 | 中国人民银行赣州市中心支行 |
| People's Bank of China Huichang County Branch | 001429736003 | 中国人民银行会昌县支行 |
| Ningdu County Branch of the People's Bank of China | 001429336002 | 中国人民银行宁都县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1586 hồ sơ liên quan đến People's Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.