CNAPS Code cho National Treasury in Fujian
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nan'an Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011397306072 | 中华人民共和国国家金库南安市支库 |
| Shishi Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011397806118 | 中华人民共和国国家金库石狮市支库 |
| Quanzhou Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011397006019 | 中华人民共和国国家金库泉州市中心支库 |
| Yongchun County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011397506081 | 中华人民共和国国家金库永春县支库 |
| Anxi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011397406092 | 中华人民共和国国家金库安溪县支库 |
| Hui'an County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011397106063 | 中华人民共和国国家金库惠安县支库 |
| Dehua County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011397606108 | 中华人民共和国国家金库德化县支库 |
| Jinjiang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011397206058 | 中华人民共和国国家金库晋江市支库 |
| Songxi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011401902113 | 中华人民共和国国家金库松溪县支库 |
| Wuyishan Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011402202071 | 中华人民共和国国家金库武夷山市支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 68 hồ sơ của National Treasury tại Fujian.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.