CNAPS Code cho National Treasury in Fujian
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Changle Branch of the National Treasury | 011391001039 | 国家金库长乐市支库 |
| Luoyuan County Branch of the National Treasury | 011391001098 | 国家金库罗源县支库 |
| National Treasury Pingtan Comprehensive Experimental Zone Branch | 011391001047 | 国家金库平潭综合实验区支库 |
| Minhou County Branch of the National Treasury | 011391001055 | 国家金库闽侯县支库 |
| Minqing County Branch of the National Treasury | 011391001063 | 国家金库闽清县支库 |
| Fuqing Branch of the National Treasury | 011391001022 | 国家金库福清市支库 |
| Lianjiang County Branch of the National Treasury | 011391001080 | 国家金库连江县支库 |
| Fujian Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011391000011 | 中华人民共和国国家金库福建省分库 |
| Xiamen Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011393013020 | 中华人民共和国国家金库厦门市分库 |
| Qingliu County Branch of the National Treasury | 011395203125 | 国家金库清流县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 68 hồ sơ của National Treasury tại Fujian.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.