CNAPS Code cho National Treasury in Fujian
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guangze County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011401802081 | 中华人民共和国国家金库光泽县支库 |
| Nanping Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011401002018 | 中华人民共和国国家金库南平市中心支库 |
| Zhenghe County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011402102109 | 中华人民共和国国家金库政和县支库 |
| Shaowu Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011401202044 | 中华人民共和国国家金库邵武市支库 |
| Pucheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011401602064 | 中华人民共和国国家金库浦城县支库 |
| Jianyang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011401402039 | 中华人民共和国国家金库建阳市支库 |
| Jianou Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011401502053 | 中华人民共和国国家金库建瓯市支库 |
| Shunchang County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011401302094 | 中华人民共和国国家金库顺昌县支库 |
| National Treasury Fuzhou Economic and Technological Development Zone Branch | 011391001014 | 国家金库福州经济技术开发区支库 |
| Yongtai County Branch of the National Treasury | 011391001071 | 国家金库永泰县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 68 hồ sơ của National Treasury tại Fujian.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.