CNAPS Code cho National Treasury in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianshui Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011825028016 | 中华人民共和国国家金库天水市中心支库 |
| Gangu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011825301047 | 中华人民共和国国家金库甘谷县支库 |
| Gaotai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011827510054 | 中华人民共和国国家金库高台县支库 |
| Linze County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011827410043 | 中华人民共和国国家金库临泽县支库 |
| Minle County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011827310036 | 中华人民共和国国家金库民乐县支库 |
| Shandan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011827610029 | 中华人民共和国国家金库山丹县支库 |
| Sunan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011827210063 | 中华人民共和国国家金库肃南县支库 |
| Zhangye Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011827028105 | 中华人民共和国国家金库张掖市中心支库 |
| Jinchang Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011823028036 | 中华人民共和国国家金库金昌市中心支库 |
| Yongchang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011823103177 | 中华人民共和国国家金库永昌县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 90 hồ sơ của National Treasury tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.