CNAPS Code cho National Treasury in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Longnan Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011831028075 | 中华人民共和国国家金库陇南市中心支库 |
| Xihe County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011831607010 | 中华人民共和国国家金库西和县支库 |
| Lixian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011831707020 | 中华人民共和国国家金库礼县支库 |
| Jiuquan City Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011826028111 | 中华人民共和国国家金库酒泉市中心支库 |
| Anxi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011826711047 | 中华人民共和国国家金库安西县支库 |
| Aksai Kazakh Autonomous County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China (Agent) | 011826620188 | 中华人民共和国国家金库阿克塞哈萨克族自治县支库(代理) |
| Jinta County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011826411033 | 中华人民共和国国家金库金塔县支库 |
| Dunhuang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011826311051 | 中华人民共和国国家金库敦煌市支库 |
| Yumen Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011826111020 | 中华人民共和国国家金库玉门市支库 |
| Subei Mongolian Autonomous County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China (Agent) | 011826520179 | 中华人民共和国国家金库肃北蒙古族自治县支库(代理) |
Cách dùng danh bạ
Có 90 hồ sơ của National Treasury tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.