CNAPS Code cho National Treasury in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Longxi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011829308029 | 中华人民共和国国家金库陇西县支库 |
| Huachi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011834405049 | 中华人民共和国国家金库华池县支库 |
| Huanxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011834305031 | 中华人民共和国国家金库环县支库 |
| Zhenyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011834805088 | 中华人民共和国国家金库镇原县支库 |
| Zhangxian Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011829608064 | 中华人民共和国国家金库漳县支库 |
| Weiyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011829408047 | 中华人民共和国国家金库渭源县支库 |
| Diebu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011838413064 | 中华人民共和国国家金库迭部县支库 |
| Zhouqu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011838313055 | 中华人民共和国国家金库舟曲县支库 |
| Zhuoni County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011838213043 | 中华人民共和国国家金库卓尼县支库 |
| Lintan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011838113036 | 中华人民共和国国家金库临潭县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 90 hồ sơ của National Treasury tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.