CNAPS Code cho National Treasury in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Maqu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China (Agent) | 011838520175 | 中华人民共和国国家金库玛曲县支库(代理) |
| Xiahe County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011838713024 | 中华人民共和国国家金库夏河县支库 |
| Luqu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China (Agent) | 011838620182 | 中华人民共和国国家金库碌曲县支库(代理) |
| Gannan Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011838028133 | 中华人民共和国国家金库甘南州中心支库 |
| Chengxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011831307105 | 中华人民共和国国家金库成县支库 |
| Dangchang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011831207064 | 中华人民共和国国家金库宕昌县支库 |
| Kangxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011831407083 | 中华人民共和国国家金库康县支库 |
| Liangdang County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011831807045 | 中华人民共和国国家金库两当县支库 |
| Wenxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011831507090 | 中华人民共和国国家金库文县支库 |
| Huixian Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011831907035 | 中华人民共和国国家金库徽县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 90 hồ sơ của National Treasury tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.