CNAPS Code cho National Treasury in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiayuguan Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011822028042 | 中华人民共和国国家金库嘉峪关市中心支库 |
| Dingxi Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011829028086 | 中华人民共和国国家金库定西市中心支库 |
| Tongwei County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011829208038 | 中华人民共和国国家金库通渭县支库 |
| Lintao County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011829508058 | 中华人民共和国国家金库临洮县支库 |
| Heshui County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011834505052 | 中华人民共和国国家金库合水县支库 |
| Ningxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011834705062 | 中华人民共和国国家金库宁县支库 |
| Qingyang Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011834028057 | 中华人民共和国国家金库庆阳市中心支库 |
| Zhengning County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011834605075 | 中华人民共和国国家金库正宁县支库 |
| Minxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011829708076 | 中华人民共和国国家金库岷县支库 |
| Qingcheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011834205025 | 中华人民共和国国家金库庆城县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 90 hồ sơ của National Treasury tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.