CNAPS Code cho National Treasury in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gulang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011828309030 | 中华人民共和国国家金库古浪县支库 |
| Wuwei Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011828028098 | 中华人民共和国国家金库武威市中心支库 |
| Dongxiang Autonomous County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011836712020 | 中华人民共和国国家金库东乡族自治县支库 |
| Yongjing County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011836412032 | 中华人民共和国国家金库永靖县支库 |
| Jishishan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011836812078 | 中华人民共和国国家金库积石山县支库 |
| Kangle County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011836312066 | 中华人民共和国国家金库康乐县支库 |
| Linxia Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011836028121 | 中华人民共和国国家金库临夏州中心支库 |
| Linxia County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China (Agent) | 011836020182 | 中华人民共和国国家金库临夏县支库(代理) |
| The National Treasury of the People's Republic of China and Zhengxian Branch Treasury (agent) | 011836620171 | 中华人民共和国国家金库和政县支库(代理) |
| Guanghe County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011836512041 | 中华人民共和国国家金库广河县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 90 hồ sơ của National Treasury tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.