CNAPS Code cho National Treasury in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yuzhong County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011821001013 | 中华人民共和国国家金库榆中县支库 |
| Jingning County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011833706061 | 中华人民共和国国家金库静宁县支库 |
| Chongxin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011833406052 | 中华人民共和国国家金库崇信县支库 |
| Lingtai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011833306049 | 中华人民共和国国家金库灵台县支库 |
| Jingchuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011833206033 | 中华人民共和国国家金库泾川县支库 |
| Huating County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011833506026 | 中华人民共和国国家金库华亭县支库 |
| Zhuanglang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011833606079 | 中华人民共和国国家金库庄浪县支库 |
| Pingliang Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011833028062 | 中华人民共和国国家金库平凉市中心支库 |
| Minqin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011828209029 | 中华人民共和国国家金库民勤县支库 |
| Tianzhu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011828409047 | 中华人民共和国国家金库天祝县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 90 hồ sơ của National Treasury tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.