CNAPS Code cho National Treasury in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xinxing County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011593812091 | 中华人民共和国国家金库新兴县支库 |
| Luoding Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011594112030 | 中华人民共和国国家金库罗定市支库 |
| Yunan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011593912046 | 中华人民共和国国家金库郁南县支库 |
| Zijin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011598117065 | 中华人民共和国国家金库紫金县支库 |
| Longchuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011598217052 | 中华人民共和国国家金库龙川县支库 |
| Lianping County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011598317030 | 中华人民共和国国家金库连平县支库 |
| Heyuan City Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011598018002 | 中华人民共和国国家金库河源市中心支库 |
| Heping County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011598417046 | 中华人民共和国国家金库和平县支库 |
| National Treasury Huizhou Daya Bay Economic and Technological Development Zone Agent Branch | 011595619990 | 国家金库惠州市大亚湾经济技术开发区代理支库 |
| Longmen County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011595410045 | 中华人民共和国国家金库龙门县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 126 hồ sơ của National Treasury tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.