CNAPS Code cho National Treasury in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xinfeng County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011582808068 | 中华人民共和国国家金库新丰县支库 |
| Ruyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011582708030 | 中华人民共和国国家金库乳源县支库 |
| Shixing County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011582208078 | 中华人民共和国国家金库始兴县支库 |
| Wengyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011582608040 | 中华人民共和国国家金库翁源县支库 |
| Renhua County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011582408053 | 中华人民共和国国家金库仁化县支库 |
| Qujiang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011582108010 | 中华人民共和国国家金库曲江县支库 |
| Lechang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011582508022 | 中华人民共和国国家金库乐昌市支库 |
| Shaoguan Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011582009003 | 中华人民共和国国家金库韶关市中心支库 |
| National Treasury Shaoguan City Zhenjiang & Wujiang District Agent Branch | 011582019986 | 国家金库韶关市浈江&武江区代理支库 |
| Yunfu Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011593713001 | 中华人民共和国国家金库云浮市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 126 hồ sơ của National Treasury tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.