CNAPS Code cho National Treasury in Henan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anyang Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011496013005 | 中华人民共和国国家金库安阳市中心支库 |
| Neihuang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011496512146 | 中华人民共和国国家金库内黄县支库 |
| Linzhou Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011496112119 | 中华人民共和国国家金库林州市支库 |
| Anyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011496212123 | 中华人民共和国国家金库安阳县支库 |
| Huaxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011496412157 | 中华人民共和国国家金库滑县支库 |
| Tangyin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011496312136 | 中华人民共和国国家金库汤阴县支库 |
| Kaifeng Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011492012005 | 中华人民共和国国家金库开封市中心支库 |
| Tongxu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011492211029 | 中华人民共和国国家金库通许县支库 |
| Lankao County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011492511058 | 中华人民共和国国家金库兰考县支库 |
| Xiangfu Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011492411047 | 中华人民共和国国家金库祥符支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 128 hồ sơ của National Treasury tại Henan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.