CNAPS Code cho National Treasury in Henan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qixian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011492111017 | 中华人民共和国国家金库杞县支库 |
| Weishi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011492311030 | 中华人民共和国国家金库尉氏县支库 |
| Xiangcheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011495515067 | 中华人民共和国国家金库襄城县支库 |
| Yuzhou Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011503415024 | 中华人民共和国国家金库禹州市支库 |
| Changge Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011503115030 | 中华人民共和国国家金库长葛市支库 |
| Xuchang County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011503215041 | 中华人民共和国国家金库许昌县支库 |
| Yanling County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011503315058 | 中华人民共和国国家金库鄢陵县支库 |
| Xuchang Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011503016002 | 中华人民共和国国家金库许昌市中心支库 |
| Luohe Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011504017004 | 中华人民共和国国家金库漯河市中心支库 |
| Wuyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011504116018 | 中华人民共和国国家金库舞阳县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 128 hồ sơ của National Treasury tại Henan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.