CNAPS Code cho National Treasury in Henan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Linying County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011504216020 | 中华人民共和国国家金库临颍县支库 |
| National Treasury Junxian Branch | 011497117010 | 国家金库浚县支库 |
| Hebi Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011497018003 | 中华人民共和国国家金库鹤壁市中心支库 |
| Qixian Branch of the National Treasury | 011497217021 | 国家金库淇县支库 |
| Boai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011501208021 | 中华人民共和国国家金库博爱县支库 |
| Xiuwu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011501108015 | 中华人民共和国国家金库修武县支库 |
| Wuzhi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011501308033 | 中华人民共和国国家金库武陟县支库 |
| Jiaozuo City Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011501009009 | 中华人民共和国国家金库焦作市中心支库 |
| Mengzhou Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011501608069 | 中华人民共和国国家金库孟州市支库 |
| Wenxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011501508057 | 中华人民共和国国家金库温县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 128 hồ sơ của National Treasury tại Henan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.