CNAPS Code cho National Treasury in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hengyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011554104046 | 中华人民共和国国家金库衡阳县支库 |
| Leiyang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011554704015 | 中华人民共和国国家金库耒阳市支库 |
| Qidong County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011554604068 | 中华人民共和国国家金库祁东县支库 |
| Changning Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011554504030 | 中华人民共和国国家金库常宁市支库 |
| Hengdong County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011554404053 | 中华人民共和国国家金库衡东县支库 |
| Hengshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011554304022 | 中华人民共和国国家金库衡山县支库 |
| Hengyang Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011554000050 | 中华人民共和国国家金库衡阳市中心支库 |
| National Treasury Xiangtan Yuetang District Branch (Agent) | 011553020057 | 国家金库湘潭市岳塘区支库(代理) |
| National Treasury Xiangtan County Branch (Agent) | 011553020024 | 国家金库湘潭县支库(代理) |
| Xiangtan Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011553000040 | 中华人民共和国国家金库湘潭市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 112 hồ sơ của National Treasury tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.