CNAPS Code cho National Treasury in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Daoxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011565410554 | 中华人民共和国国家金库道县支库 |
| Lanshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011565810577 | 中华人民共和国国家金库蓝山县支库 |
| Shuangpai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011566110543 | 中华人民共和国国家金库双牌县支库 |
| National Treasury Guidong County Branch (Agent) | 011564120044 | 国家金库桂东县支库(代理) |
| Anren County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011564205577 | 中华人民共和国国家金库安仁县支库 |
| Chenzhou Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011563000060 | 中华人民共和国国家金库郴州市中心支库 |
| Jiahe County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011563705596 | 中华人民共和国国家金库嘉禾县支库 |
| Linwu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011563805581 | 中华人民共和国国家金库临武县支库 |
| Rucheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011563905546 | 中华人民共和国国家金库汝城县支库 |
| Yizhang County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011563605527 | 中华人民共和国国家金库宜章县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 112 hồ sơ của National Treasury tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.