CNAPS Code cho National Treasury in Hunan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anxiang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011558109119 | 中华人民共和国国家金库安乡县支库 |
| Lixian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011558309068 | 中华人民共和国国家金库澧县支库 |
| Shimen County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011558609077 | 中华人民共和国国家金库石门县支库 |
| Taoyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011558509090 | 中华人民共和国国家金库桃源县支库 |
| Dong'an County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011565310535 | 中华人民共和国国家金库东安县支库 |
| Ningyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011565510568 | 中华人民共和国国家金库宁远县支库 |
| Qiyang County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011566210520 | 中华人民共和国国家金库祁阳县支库 |
| Jianghua County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011565710599 | 中华人民共和国国家金库江华县支库 |
| Xintian County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011565910581 | 中华人民共和国国家金库新田县支库 |
| Yongzhou Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011565000119 | 中华人民共和国国家金库永州市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 112 hồ sơ của National Treasury tại Hunan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.