CNAPS Code

CNAPS Code cho National Treasury in Hunan

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Yuanling County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011567412520中华人民共和国国家金库沅陵县支库
Zhijiang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011567912616中华人民共和国国家金库芷江县支库
Huaihua Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011567000139中华人民共和国国家金库怀化市中心支库
Hongjiang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011567213009中华人民共和国国家金库洪江市支库
Chenxi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011567512606中华人民共和国国家金库辰溪县支库
Huitong County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011568112565中华人民共和国国家金库会同县支库
National Treasury Guzhang County Branch (Agent)011569620034国家金库古丈县支库(代理)
Huayuan County Branch of the National Treasury (Agent)011569420065国家金库花垣县支库(代理)
Fenghuang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011569313510中华人民共和国国家金库凤凰县支库
Baojing County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011569513534中华人民共和国国家金库保靖县支库
Hiển thị 51–60 trên 112

Cách dùng danh bạ

Có 112 hồ sơ của National Treasury tại Hunan.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.