CNAPS Code cho National Treasury in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Weihai Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011465015025 | 中华人民共和国国家金库威海市中心支库 |
| Wendeng Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011465215024 | 中华人民共和国国家金库文登市支库 |
| Rushan Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011465115040 | 中华人民共和国国家金库乳山市支库 |
| Dezhou Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011468010018 | 中华人民共和国国家金库德州市中心支库 |
| Leling Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011468210108 | 中华人民共和国国家金库乐陵市支库 |
| Wucheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011468610056 | 中华人民共和国国家金库武城县支库 |
| Xiajin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011468510045 | 中华人民共和国国家金库夏津县支库 |
| Qingyun County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011469410136 | 中华人民共和国国家金库庆云县支库 |
| Linyi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011468910121 | 中华人民共和国国家金库临邑县支库 |
| Qihe County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011468710074 | 中华人民共和国国家金库齐河县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 115 hồ sơ của National Treasury tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.