CNAPS Code cho National Treasury in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Sishui County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011461806066 | 中华人民共和国国家金库泗水县支库 |
| Jiaxiang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011461606117 | 中华人民共和国国家金库嘉祥县支库 |
| Yanzhou Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011461106049 | 中华人民共和国国家金库兖州市支库 |
| Zoucheng Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011461206077 | 中华人民共和国国家金库邹城市支库 |
| Liangshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011475706136 | 中华人民共和国国家金库梁山县支库 |
| Gaotang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011471808039 | 中华人民共和国国家金库高唐县支库 |
| Guanxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011471708088 | 中华人民共和国国家金库冠县支库 |
| Shenxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011471408077 | 中华人民共和国国家金库莘县支库 |
| Dong'e County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011471608054 | 中华人民共和国国家金库东阿县支库 |
| Linqing Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011471208026 | 中华人民共和国国家金库临清市支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 115 hồ sơ của National Treasury tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.