CNAPS Code cho National Treasury in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chiping County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011471508043 | 中华人民共和国国家金库茌平县支库 |
| Liaocheng Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011471008013 | 中华人民共和国国家金库聊城市中心支库 |
| Yanggu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011471308065 | 中华人民共和国国家金库阳谷县支库 |
| Mengyin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011473907064 | 中华人民共和国国家金库蒙阴县支库 |
| Yinan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011474307096 | 中华人民共和国国家金库沂南县支库 |
| Junan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011473507045 | 中华人民共和国国家金库莒南县支库 |
| Yishui County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011473707055 | 中华人民共和国国家金库沂水县支库 |
| Linshu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011474407109 | 中华人民共和国国家金库临沭县支库 |
| Lanling County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011473407038 | 中华人民共和国国家金库兰陵县支库 |
| Linyi Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011473007025 | 中华人民共和国国家金库临沂市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 115 hồ sơ của National Treasury tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.