CNAPS Code cho National Treasury in Shanxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Daning County Branch | 011178508146 | 国家金库大宁县支库 |
| Puxian Branch of the National Treasury | 011178408135 | 国家金库蒲县支库 |
| Yangqu County Branch of the National Treasury | 011161001030 | 国家金库阳曲县支库 |
| National Treasury Gujiao Branch | 011161001021 | 国家金库古交市支库 |
| Loufan County Branch of the National Treasury | 011161001048 | 国家金库娄烦县支库 |
| National Treasury Qingxu County Branch | 011161001013 | 国家金库清徐县支库 |
| Shanxi Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011161002008 | 中华人民共和国国家金库山西省分库 |
Cách dùng danh bạ
Có 107 hồ sơ của National Treasury tại Shanxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.