CNAPS Code cho National Treasury in Shanxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lingqiu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011163402056 | 中华人民共和国国家金库灵丘县支库 |
| Zuoyun County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011163702076 | 中华人民共和国国家金库左云县支库 |
| Datong City Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011162003002 | 中华人民共和国国家金库大同市中心支库 |
| Tianzhen County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011163202022 | 中华人民共和国国家金库天镇县支库 |
| Yanggao County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011163102019 | 中华人民共和国国家金库阳高县支库 |
| Yicheng County Branch of the National Treasury | 011177408046 | 国家金库翼城县支库 |
| National Treasury Anze County Branch | 011177908092 | 国家金库安泽县支库 |
| National Treasury Fushan County Branch | 011178108109 | 国家金库浮山县支库 |
| National Treasury Houma Branch | 011177208028 | 国家金库侯马市支库 |
| National Treasury Fenxi County Branch | 011178808171 | 国家金库汾西县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 107 hồ sơ của National Treasury tại Shanxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.