CNAPS Code cho National Treasury in Shanxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yushe County Branch of the National Treasury | 011175205015 | 国家金库榆社县支库 |
| National Treasury Heshun County Branch | 011175405093 | 国家金库和顺县支库 |
| Jinzhong Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011175006008 | 中华人民共和国国家金库晋中市中心支库 |
| Daixian Branch of the National Treasury | 011171509047 | 国家金库代县支库 |
| Baode County Branch of the National Treasury | 011172409120 | 国家金库保德县支库 |
| Wuzhai County Branch of the National Treasury | 011172109096 | 国家金库五寨县支库 |
| National Treasury Fanshi County Branch | 011171609058 | 国家金库繁峙县支库 |
| Yuanping Branch of the National Treasury | 011171409030 | 国家金库原平市支库 |
| National Treasury Hequ County Branch | 011172309119 | 国家金库河曲县支库 |
| National Treasury Pianguan County Branch | 011172509130 | 国家金库偏关县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 107 hồ sơ của National Treasury tại Shanxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.