CNAPS Code cho National Treasury in Shanxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| State Treasury Xinjiang County Branch | 011181610067 | 国家金库新绛县支库 |
| Wenxi County Branch of the National Treasury | 011181910094 | 国家金库闻喜县支库 |
| Yongji Branch of the National Treasury | 011181210021 | 国家金库永济市支库 |
| Ruicheng County Branch of the National Treasury | 011181310031 | 国家金库芮城县支库 |
| National Treasury Jiangxi Branch | 011182210112 | 国家金库绛县支库 |
| Xiaxian Branch of the National Treasury | 011182110103 | 国家金库夏县支库 |
| National Treasury Hejin Branch | 011181810085 | 国家金库河津市支库 |
| Linyi County Branch of the National Treasury | 011181410049 | 国家金库临猗县支库 |
| Wanrong County Branch of the National Treasury | 011181510050 | 国家金库万荣县支库 |
| Pinglu County Branch of the National Treasury | 011182310121 | 国家金库平陆县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 107 hồ sơ của National Treasury tại Shanxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.