CNAPS Code cho National Treasury in Shanxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wenshui County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011173207028 | 中华人民共和国国家金库文水县支库 |
| Liulin County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011173707074 | 中华人民共和国国家金库柳林县支库 |
| Fenyang Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011173107016 | 中华人民共和国国家金库汾阳市支库 |
| Zhongyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011174307117 | 中华人民共和国国家金库中阳县支库 |
| Xiaoyi Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011173407045 | 中华人民共和国国家金库孝义市支库 |
| National Treasury Pinglu District Branch | 011169011013 | 国家金库平鲁区支库 |
| Jiaokou County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011174407127 | 中华人民共和国国家金库交口县支库 |
| Lanxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011173907092 | 中华人民共和国国家金库岚县支库 |
| Shuozhou Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011169012008 | 中华人民共和国国家金库朔州市中心支库 |
| Xingxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011173507051 | 中华人民共和国国家金库兴县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 107 hồ sơ của National Treasury tại Shanxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.