CNAPS Code cho National Treasury in Shanxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xixian Branch of the National Treasury | 011178708164 | 国家金库隰县支库 |
| National Treasury Xiangning County Branch | 011178308123 | 国家金库乡宁县支库 |
| Yonghe County Branch of the National Treasury | 011178608152 | 国家金库永和县支库 |
| National Treasury Hongdong County Branch | 011177608063 | 国家金库洪洞县支库 |
| National Treasury Quwo County Branch | 011177308035 | 国家金库曲沃县支库 |
| Linfen Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011177009002 | 中华人民共和国国家金库临汾市中心支库 |
| National Treasury Jixian Branch | 011178208118 | 国家金库吉县支库 |
| Guxian Branch of the National Treasury | 011177808089 | 国家金库古县支库 |
| Huozhou Branch of the National Treasury | 011177708074 | 国家金库霍州市支库 |
| National Treasury Xiangfen County Branch | 011177508053 | 国家金库襄汾县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 107 hồ sơ của National Treasury tại Shanxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.