CNAPS Code cho National Treasury in Sichuan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuyong County Branch of the National Treasury | 011657404065 | 国家金库叙永县支库 |
| National Treasury Naxi District Branch | 011657304040 | 国家金库纳溪区支库 |
| National Treasury Gulin County Branch | 011657504077 | 国家金库古蔺县支库 |
| National Treasury Luxian Branch | 011657104030 | 国家金库泸县支库 |
| Hejiang County Branch of the National Treasury | 011657204050 | 国家金库合江县支库 |
| Luzhou Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011657005007 | 中华人民共和国国家金库泸州市中心支库 |
| Dujiangyan Branch of the National Treasury | 011651001097 | 国家金库都江堰市支库 |
| National Treasury Pixian Branch | 011651001089 | 国家金库郫县支库 |
| Shuangliu County Branch of the National Treasury | 011651001030 | 国家金库双流县支库 |
| Xinjin County Branch of the National Treasury | 011651001101 | 国家金库新津县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 108 hồ sơ của National Treasury tại Sichuan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.