CNAPS Code cho National Treasury in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Quzhou Central Branch | 011341000001 | 国家金库衢州市中心支库 |
| Changshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011341210050 | 中华人民共和国国家金库常山县支库 |
| Jiangshan Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011341510044 | 中华人民共和国国家金库江山市支库 |
| Longyou County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011341410039 | 中华人民共和国国家金库龙游县支库 |
| Kaihua County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011341310067 | 中华人民共和国国家金库开化县支库 |
| Fenghua Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011332600401 | 中华人民共和国国家金库奉化市支库 |
| Yuyao Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011332400502 | 中华人民共和国国家金库余姚市支库 |
| Xiangshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011332100809 | 中华人民共和国国家金库象山县支库 |
| Cixi Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011332500600 | 中华人民共和国国家金库慈溪市支库 |
| Ningbo Development Zone Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011332000202 | 中华人民共和国国家金库宁波市开发区支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 73 hồ sơ của National Treasury tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.