CNAPS Code cho National Treasury in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiaxing Central Branch of the National Treasury | 011335000005 | 国家金库嘉兴市中心支库 |
| Jiashan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011335105026 | 中华人民共和国国家金库嘉善县支库 |
| Haiyan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011335305061 | 中华人民共和国国家金库海盐县支库 |
| Pinghu Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011335205046 | 中华人民共和国国家金库平湖市支库 |
| Haining Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011335505055 | 中华人民共和国国家金库海宁市支库 |
| Tongxiang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011335405035 | 中华人民共和国国家金库桐乡市支库 |
| State Treasury Zhoushan City Central Branch | 011342000003 | 国家金库舟山市中心支库 |
| Shengsi County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011342207040 | 中华人民共和国国家金库嵊泗县支库 |
| Daishan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011342107039 | 中华人民共和国国家金库岱山县支行 |
| Putuo District Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011342007027 | 中华人民共和国国家金库普陀区支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 73 hồ sơ của National Treasury tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.