CNAPS Code cho National Treasury in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Ninghai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011332200703 | 中华人民共和国国家金库宁海县支库 |
| Ningbo Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011332001002 | 中华人民共和国国家金库宁波市分库 |
| Taizhou Central Branch of National Treasury | 011345000009 | 国家金库台州市中心支库 |
| Yuhuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011345808077 | 中华人民共和国国家金库玉环县支库 |
| Sanmen County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011345708081 | 中华人民共和国国家金库三门县支库 |
| Linhai Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011345208098 | 中华人民共和国国家金库临海市支库 |
| Wenling Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011345408056 | 中华人民共和国国家金库温岭市支库 |
| Tiantai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011345608042 | 中华人民共和国国家金库天台县支库 |
| Huangyan District Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011345008038 | 中华人民共和国国家金库黄岩区支库 |
| Xianju County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011345508068 | 中华人民共和国国家金库仙居县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 73 hồ sơ của National Treasury tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.