CNAPS Code cho National Treasury in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yongkang Branch of National Treasury | 011338209052 | 国家金库永康市支库 |
| Jinhua Central Branch of the National Treasury | 011338000002 | 国家金库金华市中心支库 |
| National Treasury Wuyi County Branch | 011338309043 | 国家金库武义县支库 |
| National Treasury Yueqing Branch | 011333304030 | 国家金库乐清市支库 |
| Wencheng County Branch of the National Treasury | 011333704108 | 国家金库文成县支库 |
| National Treasury Cangnan County Branch | 011333604073 | 国家金库苍南县支库 |
| National Treasury Dongtou County Branch | 011333204045 | 国家金库洞头县支库 |
| Pingyang County Branch of the National Treasury | 011333504066 | 国家金库平阳县支库 |
| Ruian Branch of National Treasury | 011333904054 | 国家金库瑞安市支库 |
| Taishun County Branch of the National Treasury | 011333804083 | 国家金库泰顺县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 73 hồ sơ của National Treasury tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.