CNAPS Code cho National Treasury in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yongjia County Branch of the National Treasury | 011333404025 | 国家金库永嘉县支库 |
| Wenzhou Central Branch of National Treasury | 011333000001 | 国家金库温州市中心支库 |
| National Treasury Lishui City Center Branch | 011343000005 | 国家金库丽水市中心支库 |
| Suichang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011343611026 | 中华人民共和国国家金库遂昌县支库 |
| Jinyun County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011343511073 | 中华人民共和国国家金库缙云县支库 |
| Longquan Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011343911043 | 中华人民共和国国家金库龙泉市支库 |
| Yunhe County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011343311055 | 中华人民共和国国家金库云和县支库 |
| Qingyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011343411066 | 中华人民共和国国家金库庆元县支库 |
| Qingtian County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011343211030 | 中华人民共和国国家金库青田县支库 |
| Jingning She Autonomous County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011343811093 | 中华人民共和国国家金库景宁畲族自治县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 73 hồ sơ của National Treasury tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.